Bảng tra thép hình chuẩn xác, giúp tra cứu thép hình như khối lượng, trọng lượng riêng, tỉ trọng thép hình, barem thép hình các loại giành riêng cho dân xây dựng

Bạn đang xem: tra thep hinh pro

Bảng tra thép hình được dùng để tra cứu thép hình, barem thép hình, trọng lượng, khối lượng thép hình…, rất hữu ích cho những người thường xuyên phải làm việc với các loại thép hình như nhà thầu, kỹ sư xây dựng, sinh viên. Những thông tin cụ thể, rõ ràng và cụ thể về các loại thép hình như diện tích tiết diện, độ dày, kích thước, bán kính góc lượn, tỉ trọng, trọng lượng riêng của thép hình…

 

Thép hình là gì?

Đúng như tên gọi của nó, thép hình là loại thép có hình dạng đặc trưng giống các chữ cái 𝒱, , Ι, Н, , ɭ được sử dụng thông dụng trong hầu như các ngành nghề như kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, xây dụng gia dụng, nghành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền…

Bảng tra thép hình Н, Ι, ᑗ, ₵, 𝒱 (ɭ) (Thép góc không đều cạnh)

 

Bảng tra thép hình, barem thép hình

Bảng tra thép hình Н

Bảng tra thép Н, barem thép hình Н

 

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu cụ thể barem thép hình Н, trọng lượng riêng, khối lượng thép hình Н… như: Thép hình H120, H350, H200x200x8x12…vv, với các mác thép của Nga (CT3), Nhật (SS400), Trung Quốc (SS400, Q235), Mỹ (A36) và các tiêu chuẩn kỹ thuật: GOST 380 – 88, JIS ₲ 3101, SB410, 3010, ATSM A36

 

QUY CÁCH THÉP HÌNH Н CHUẨN
DIỆN TÍCH
MCN

KHỐI LƯỢNG
Tên SP
t1 (mm)
t2 (mm)
r (mm)
(cm²)
(Kg/ɱ)
H100x50
5
7
8
11,85
9,3

H100x100
6
8
10
21,9
17,2

H125x60
6
8
9
16,84
13,2

H125x125
6,5
9
10
30,31
23,8

H150x75
5
7
8
17,85
14

H150x100
6
9
11
26,84
21,1

H150x150
7
10
11
40,14
31,5

H175x90
5
8
9
23,04
18,1

H175x175
7,5
11
12
51,21
40,2

H198x99
4,5
7
11
23,18
18,2

H200x100
5,5
8
11
27,16
21,3

H200x150
6
9
13
39,01
30,6

H200x200
8
12
13
63,53
49,9

H200x204
12
12
13
71,53
56,2

H248x124
5
8
12
32,68
25,7

H250x125
6
9
12
37,66
29,6

H250x175
7
11
16
56,24
44,1

H250x250
9
14
16
92,18
72,4

H250x255
14
14
16
104,7
82,2

H294x302
12
12
18
107,7
84,5

H298x149
5,5
8
13
40,8
32

H300x150
6,5
9
13
46,78
36,7

H300x200
8
12
18
72,38
56,8

H300x300
10
15
18
119,8
94

H300x305
15
15
18
134,8
106

H340x250
9
14
20
105,5
79,7

H344x348
10
16
20
146
115

H346x174
7
11
14
63,14
49,6

H350x175
6
9
14
52,68
41,4

H350x350
12
19
20
173,9
137

H388x402
15
15
22
178,5
140

H390x300
10
16
22
136
107

H394x398
11
18
22
186,8
147

H396x199
7
11
16
72,16
56,6

H400x200
8
13
16
84,12
66

H400x400
13
21
22
218,7
172

H400x408
21
21
22
250,7
197

H414x405
18
28
22
295,4
232

H428x407
20
35
22
360,7
283

H440x300
11
18
24
157,4
124

H446x199
8
12
18
84,3
66,2

H450x200
9
14
18
96,76
76

H458x417
30
50
22
528,6
415

H482x300
11
15
26
145,5
114

H488x300
11
18
26
163,5
128

H496x199
9
14
20
101,3
79,5

H498x432
45
70
22
770,1
605

H500x200
10
16
20
114,2
89,6

H506x201
11
19
20
131,3
103

H582x300
12
17
28
174,5
137

H588x300
12
20
28
192,5
151

H594x302
14
23
28
222,4
175

H596x199
10
15
22
120,5
94,6

H600x200
11
17
22
134,4
106

H606x201
12
20
22
152,5
120

H692x300
13
20
28
211,5
166

H700x300
13
24
28
235,5
185

H792x300
14
22
28
243,4
191

H800x300
14
26
28
267,4
210

H890x299
15
23
28
270,9
213

H900x300
16
28
28
309,8
243

H912x302
18
34
28
364
286

 

Bảng tra thép hình Ι

Bảng tra thép Ι, barem thép hình Ι

 

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu cụ thể barem thép hình Ι, trọng lượng riêng của thép hình Ι, khối lượng, tỉ trọng thép hình Ι… như: Thép chữ ι, thép i200, thép hình i120, thép hình i250, thép hình i400, thép hình i250x125x6x9…vv, với các mác thép của Nga (CT3), Nhật (SS400), Trung Quốc (SS400, Q235), Mỹ (A36) và các tiêu chuẩn kỹ thuật: GOST 380 – 88, JIS ₲ 3101, SB410, 3010, ATSM A36

 

QUY CÁCH THÉP HÌNH Ι CHUẨN
DIỆN TÍCH
MCN

KHỐI LƯỢNG
Tên SP
t1 (mm)
t2 (mm)
r (mm)
(cm²)
(Kg/ɱ)
I100x55x4.5
7.2
7.0
2.5
12.0
9.46

I120x64x4.8
7.3
7.5
3.0
14.7
11.50

I140x73x4.9
7.5
8.0
3.0
17.4
13.70

I160x81x5.0
7.8
8.5
3.5
20.2
15.90

I180x90x5.1
8.1
9.0
3.5
23.4
18.40

I180x100x5.1
8.3
9.0
3.5
25.4
19.90

I200x100x5.2
8.4
9.5
4.0
26.8
21.00

I200x110x5.2
8.6
9.5
4.0
28.9
22.70

I220x110x5.4
8.7
10.0
4.0
30.6
24.00

I220x120x5.4
8.9
10.0
4.0
32.8
25.80

I240x115x5.6
9.5
10.5
4.0
34.8
27.30

I240x125x5.6
9.8
10.5
4.0
37.5
29.40

I270x125x6.0
9.8
11.0
4.5
40.2
31.50

I270x135x6.0
10.2
11.0
4.5
43.2
33.90

I300x135x6.5
10.2
12.0
5.0
46.5
36.50

I300x145x6.5
10.7
12.0
5.0
49.9
39.20

I330x140x7.0
11.2
13.0
5.0
53.8
42.20

I360x145x7.5
12.3
14.0
6.0
61.9
48.60

I400x155x8.3
13.0
15.0
6.0
72.6
57.00

I450x160x9.0
14.2
16.0
7.0
84.7
66.50

I500x170x10.0
15.2
17.0
7.0
100.0
78.50

I550x180x11.0
16.5
18.0
7.0
118.0
92.60

I600x190x12.0
17.8
20.0
8.0
138.0
108.00

Xem Thêm  Giá Xe Kawasaki Z1000 Bao Nhiêu Cc, Kawasaki Z1000 Đạt Tốc Độ Tối Đa Bao Nhiêu - z1000 bao nhiêu cc

 

Bảng tra thép hình ₵

Bảng tra thép ₵, barem thép hình ₵

 

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu cụ thể barem thép hình ₵, trọng lượng riêng thép hình ₵, tỉ trọng, khối lượng thép hình ₵… với các mác thép của Nga (CT3), Nhật (SS400), Trung Quốc (SS400, Q235), Mỹ (A36) theo tiêu chuẩn kỹ thuật: JIS G3350 – 2009

 

Quy Cách Thép Hình ₵ 
(mm)
Độ dày
(mm)
α Ҳ ɓ Ҳ r
1,2
1,4
1,5
1,8
2
2,2
2,3
2,5
2,8
3
3,2
C80x40x10
1,62
1,88
2,00
2,38
2,62
2,86
2,98
3,21
3,55
 
 

C80x40x15
1,72
1,99
2,12
2,51
2,78
3,03
3,16
3,4
3,77
 
 

C80x50x10
1,81
2,1
2,24
2,66
2,93
3,2
3,34
3,6
4
 
 

C80x50x15
1,9
2,21
2,36
2,8
3,09
3,38
3,52
3,8
4,21
 
 

C100x40x15
1,9
2,21
2,36
2,8
3,09
3,38
3,52
3,8
4,21
4,48
4,78

C100x45x13
1,96
2,27
2,43
2,89
3,19
3,48
3,63
3,92
4,34
4,62
4,93

C100x45x15
2
2,32
2,47
2,94
3,24
3,55
3,7
4
4,43
4,71
5,03

C100x45x20
2,09
2,42
2,59
3,08
3,4
3,72
3,88
4,19
4,65
4,95
5,28

C100x50x13
2,06
2,38
2,55
3,03
3,34
3,65
3,81
4,11
4,56
4,86
5,18

C100x50x15
2,09
2,43
2,59
3,08
3,4
3,72
3,88
4,19
4,65
4,95
5,28

C100x50x20
2,19
2,54
2,71
3,22
3,56
3,9
4,06
4,39
4,87
5,19
5,53

C120x45x15
 
 
2,71
3,22
3,56
3,9
4,06
4,39
4,87
5,19
5,53

C120x45x20
 
 
2,83
3,37
3,72
4,07
4,24
4,58
5,09
5,42
5,78

C120x50x15
 
 
2,83
3,37
3,72
4,07
4,24
4,58
5,09
5,42
5,78

C120x50x20
 
 
2,95
3,51
3,88
4,24
4,42
4,78
5,31
5,66
6,04

C125x45x15
 
 
2,77
3,3
3,64
3,98
 
 
 
 
 

C125x45x20
 
 
2,89
3,44
3,8
4,15
 
 
 
 
 

C140x50x15
 
 
 
3,65
4,03
4,41
4,6
4,98
5,53
5,89
6,29

C140x50x20
 
 
 
3,79
4,19
4,59
4,78
5,17
5,75
6,13
6,54

C140x60x15
 
 
 
3,93
4,35
4,76
4,96
5,37
5,97
6,37
6,79

C140x60x20
 
 
 
4,07
4,5
4,93
5,14
5,57
6,19
6,6
7,04

C150x50x15
 
 
 
3,79
4,19
4,59
4,78
5,17
5,75
6,13
6,54

C150x50x20
 
 
3,3
3,93
4,35
4,76
4,96
5,37
5,97
6,37
6,79

C150x60x15

3,42
4,07
4,5
4,93
5,14
5,57
6,19
6,6
7,04

C150x60x20

3,53
4,21
4,66
5,1
5,32
5,76
6,4
6,83
7,29

C150x65x15

3,53
4.213
4,66
5,1
5,32
5,76
6,4
6,84
7,29

C150x65x20

3,65
4,35
4,82
5,28
5,5
5,96
6,63
7,07
7,54

C160x65x15

3,93
4,35
4,76
4,96
5,37
5,97
6,37
6,79

C160x65x20

4,07
4,5
4,93
5,14
5,57
6,19
6,6
7,04

C180x55x15

4,35
4,82
5,28
5,5
5,96
6,63
7,07
7,54

C180x55x20

4,5
4,98
5,45
5,69
6,15
6,85
7,31
7,79

C180x60x15

4,5
4,98
5,45
5,69
6,15
6,85
7,31
7,79

C180x60x20

4,64
5,13
5,62
5,87
6,35
7,07
7,54
8,04

C180x65x15

4,64
5,13
5,62
5,87
6,35
7,07
7,54
8,04

C180x65x20

4,78
5,29
5,8
6,05
6,55
7,29
7,78
8,3

C200x50x15

4,5
4,98
5,45
5,69
6,15
6,85
7,31
7,79

C200x50x20

4,64
5,13
5,62
5,87
6,35
7,07
7,54
8,05

C200x65x15

4,92
5,45
5,97
6,23
6,74
7,51
8,01
8,55

C200x65x20

5,06
5,6
6,14
6,41
6,94
7,73
8,25
8,8

C200x70x15

5,06
5,6
6,14
6,41
6,94
7,73
8,25
8,8

C200x70x20

5,2
5,76
6,31
6,59
7,14
7,95
8,49
9,05

C220x65x15

5,76
6,31
6,59
7,14
7,95
8,49
9,05

C220x65x20

5,92
6,49
6,77
7,33
8,17
8,72
9,3

C220x70x15

5,92
6,49
6,77
7,33
8,17
8,72
9,3

C220x70x20

6,07
6,66
6,95
7,53
8,39
8,96
9,55

C220x75x15

6,07
6,66
6,95
7,53
8,39
8,96
9,55

C220x75x20

6,23
6,83
7,13
7,72
8,61
9,19
9,8

C250x75x15

6,55
7,18
7,49
8,12
9,05
9,66
10,31

C250x75x20

6,7
7,35
7,67
8,31
9,27
9,9
10,56

C250x80x15

6,7
7,35
7,67
8,31
9,27
9,9
10,56

C250x80x20

6,86
7,52
7,85
8,51
9,49
10,13
10,81

C300x75x15

7,33
8,04
8,39
9,1
10,15
10,84
11,56

C300x75x20

7,49
8,21
8,57
9,29
10,37
11,08
11,81

C300x80x15

7,49
8,21
8,57
9,29
10,37
11,08
11,81

C300x80x20

7,64
8,39
8,76
9,49
10,59
11,31
12,07

ᑗ cấu hình bảng

ᑗ thép bảng, ᑗ cấu hình barem

This form Trader giúp tra cứu cụ thể barem cấu hình ᑗ , tùy chỉnh trọng lượng của ᑗ , khối lượng, < strong> Tỉ lệ cấu hình ᑗ … như: Thép u50, u80, u100, u200, thép u100x50x5 … vv, với các nhãn hiệu của Nga (CT3), Nhật Bản (SS400), Trung Quốc (SS400, Q235), Mỹ (A36) và các kỹ thuật tiêu chuẩn: GOST 380 – 88, JIS ₲ 3101, SB410, 3010, ATSM A36

QUY TRÌNH THÉP HÌNH ᑗ CHUẨN
TÍCH TÍCH
MCN

Luồng khách hàng
Tên SP
t1 (mm)
t2 (mm)
r (mm)
(cm²)
(Kg / ɱ)
U50x32x4,4
7,00
6,00
2,50
6,16
4,84

U65x36x4,4
7,20
6,00
2,50
7,51
5,90

U80x40x4,5
7,40
6,50
2,50
8,98
7,05

U100x46x4,5
7,60
7,00
3,00
10,90
8,59

U120x52x4,8
7,80
7,50
3,00
11,30
10,40

U140x58x4,9
8,10
8,00
3,00
15,60
12,30

U140x60x4,9
8,70
8,00
3,00
17,00
13,30

U160x64x5,0
8,40
8,50
3,50
18,10
14,20

U160x68x5,0
9,00
8,5
3,50
19,50
15,30

U180x70x5,1
8,70
9,00
3,50
20,70
16,30

U180x74x5,1
9,30
9,00
3,50
22,20
17,40

U200x76x5,2
9,00
9,50
4,00
23,40
18,40

U200x80x5,2
9,70
9,50
4,00
25,20
19,80

U220x82x5,4
9,50
10,00
4,00
26,70
21,00

U220x87x5,4
10,20
10,00
4,00
28,80
22,60

U240x90x5,6
10,00
10,50
4,00
30,60
24,00

U240x95x5,6
10,70
10,50
4,00
32,90
25,80

U270x95x6,0
10,50
11,00
4,50
35,20
27,70

U300x100x6,5
11,00
12,00
5,00
40,50
31,80

U360x110x7,5
12,60
14,00
6,00
53,40
41,90

U400x115x8,0
13,50
15,00
6,00
61,50
48,30

Bảng hình chữ 𝒱 (Thép khía cạnh)

Tra thép 𝒱, barem cấu hình 𝒱 (Thép khía cạnh)

Xem Thêm  Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2021 - tính điểm thi 2021

Hình dạng bảng này giúp tra cứu cụ thể barem sắt 𝒱 , trọng lượng riêng của hình dạng 𝒱 khía cạnh các cụ thể loại thép L50, L60, L63, L70, L100, L120, L130… theo tiêu chuẩn: TCVN 1656-75 (tiêu chuẩn Việt Nam); TCVN 5709-1993; JIS G3101: 1999; JIS G3192: 2000

QUY TRÌNH THÉP HÌNH 𝒱 (Thép khía cạnh) CHUẨN ĐOÁN
TÍCH TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
Tên SP
t1 (mm)
t2 (mm)
r (mm)
(cm²)
(Kg/ɱ)
V20x20x3
20
3
35
0,38
2,29

V25x25x3
25
3
35
1,12
6,72

V25x25x4
25
4
35
1,45
8,70

V30x30x3
30
3
5
1,36
8,16

V30x30x4
30
4
5
1,78
10,68

V35x35x3
35
4
5
2,09
12,54

V35x35x4
35
5
5
2,57
15,42

V40x40x3
40
3
6
1,34
8,04

V40x40x4
40
4
6
2,42
14,52

V40x40x5
40
5
6
2,49
14,94

V45x45x4
45
4
7
2,74
16,44

V45x45x5
45
5
7
3,38
20,28

V50x50x4
50
4
7
3,06
18,36

V50x50x5
50
5
7
3,77
22,62

V50x50x6
50
6
7
4,47
26,82

V60x60x5
60
5
8
4,57
27,42

V60x60x6
60
6
8
5,42
32,52

V60x60x8
60
8
8
7,09
42,54

V65x65x6
65
6
9
5,91
35,46

V65x65x8
65
8
9
7,73
46,38

V70x70x6
70
6
9
6,38
38,28

V70x70x7
70
7
9
7,38
44,28

V75x75x6
75
6
9
6,85
41,10

V75x75x8
75
8
9
8,99
53,94

V80x80x6
80
6
10
7,34
44,04

V80x80x8
80
8
10
9,63
57,78

V80x80x10
80
10
10
11,90
71,40

V90x90x7
90
7
11
9,61
57,66

V90x90x8
90
8
11
10,90
65,40

V90x90x9
90
9
11
12,20
73,20

V90x90x10
90
10
11
15,00
90,00

V100x100x8
100
8
12
12,20
73,20

V100x100x10
100
10
12
15,00
90,00

V100x100x12
100
12
12
17,80
106,80

V120x120x8
120
8
13
14,70
88,20

V120x120x10
120
10
13
18,20
109,20

V120x120x12
120
12
13
21,60
129,60

V125x125x8
125
8
13
15,30
91,80

V125x125x10
125
10
13
19,00
114,00

V125x125x12
125
12
13
22,60
135,60

V150x150x10
150
10
16
23,00
138,00

V150x150x12
150
12
16
27,30
163,80

V150x150x15
150
15
16
33,80
202,80

V180x180x15
180
15
18
40,90
245,40

V180x180x18
180
18
18
48,60
291,60

V200x200x16
200
16
18
48,50
291,00

V200x200x20
200
20
18
59,90
359,40

V200x200x24
200
24
18
71,10
426,60

V250x250x28
250
28
18
104,00
624,00

V250x250x35
250
35
18
128,00
768,00

 

Bảng tra thép hình ɭ (Thép góc không đều cạnh) (1)

Bảng tra thép ɭ, barem thép hình ɭ (thép góc không đều cạnh) (1)

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu cụ thể barem thép hình, trọng lượng riêng thép hình ɭ (thép góc ɭ) không đều cạnh với các mẫu mã thép L50, L60, L63, L70, L100, L120, L130… theo tiêu chuẩn: TCVN 1656-75 (tiêu chuẩn Việt Nam); TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

 

Bảng tra thép hình ɭ (1)

 

Bảng tra thép hình ɭ (Thép góc không đều cạnh) (2)

Bảng tra thép ɭ, barem thép hình ɭ (Thép góc không đều cạnh) (2)

 

Bảng tra thép ɭ, barem thép hình (Thép góc không đều cạnh) (2)

 

Xem thông tin sản phẩm thép hình ɭ (Thép góc không đều cạnh hay còn được gọi dưới tên gọi thép 𝒱 lệch) tại Kim Khí Sài Gòn

 

Bảng trọng lượng thép hình

Những bảng trên là bản tra cứu thép hình đầy đủ barem, quy cách, kích thước, diện tích, khối lượng thép hình…giành riêng cho những người có đầy đủ chuyên môn về xây dựng. Do có nhiều khách hàng chỉ có nhu cầu biết thông số kỹ thuật trọng lượng, trọng lượng riêng của thép hình để có thể đơn giản lựa chọn thép hình thích hợp cho công trình của mình nên Kim Khí Sài Gòn xin mang ra danh sách các bảng tra khối lượng thép hình rõ ràng và cụ thể:

 

Bảng tra trọng lượng thép Н

Quy cách thép hình Н
(Kg/ɱ)
H100x50
9,3

H100x100
17,2

H125x60
13,2

H125x125
23,8

H150x75
14

H150x100
21,1

H150x150
31,5

H175x90
18,1

H175x175
40,2

H198x99
18,2

H200x100
21,3

H200x150
30,6

H200x200
49,9

H200x204
56,2

H248x124
25,7

H250x125
29,6

H250x175
44,1

H250x250
72,4

H250x255
82,2

H294x302
84,5

H298x149
32

H300x150
36,7

H300x200
56,8

H300x300
94

H300x305
106

H340x250
79,7

H344x348
115

H346x174
49,6

H350x175
41,4

H350x350
137

H388x402
140

H390x300
107

H394x398
147

H396x199
56,6

H400x200
66

H400x400
172

H400x408
197

H414x405
232

H428x407
283

H440x300
124

H446x199
66,2

H450x200
76

H458x417
41

Bảng trọng lượng Ι

Tên SP
(Kg / ɱ)
I100x55x4.5
9,46

I120x64x4.8
11,50

I140x73x4.9
13,70

I160x81x5.0
15,90

I180x90x5.1
18,40

I180x100x5.1
19,90

I200x100x5.2
21,00

I200x110x5.2
22,70

I220x110x5.4
24.

Bảng trọng lượng thép 𝒱 (Thép khía cạnh)

Tên SP
(Kg / ɱ)
V20x20x3
2,29

V25x25x3
6,72

V25x25x4
8,70

V30x30x3
8,16

V30x30x4
10,68

V35x35x3
12,54

V35x35x4
15,42

V40x40x3
8,04

V40x40x4
14,52

V40x40x5
14,94

V45x45x4
16,44

V45x45x5
20,28

V50x50x4
18,36

V50x50x5
22,62

V50x50x6
26,82

V60x60x5
27,42

V60x60x6
32,52

V60x60x8
42,54

V65x65x6
35,46

V65x65x8
46,38

V70x70x6
38,28

V70x70x7
44,28

V75x75x6
41,10

V75x75x8
53,94

V80x80x6
44,04

V80x80x8
57,78

V80x80x10
71,40

V90x90x7
57,66

V90x90x8
65,40

V90x90x9
73,20

V90x90x10
90,00

V100x100x8
73,20

V100x100x10
90,00

V100x100x12
106,80

V120x120x8
88,20

V120x120x10
109,20

V120x120x12
129,60

V125x125x8
91,80

V125x125x10
114,00

V125x125x12
135,60

V150x150x10
138,00

V150x150x12
163,80

V150x150x15
202.80

V180x180x15
245,40

V180x180x18
291,60

V200x200x16
291,00

V200x200x20
359,40

V200x200x24
426,60

V250x250x28
624,00

V250x250x35
768,00

Phân tích trọng lượng bảng

Tên SP
(Kg / ɱ)
U50x32x4,4
4,84

U65x36x4,4
5,90

U80x40x4,5
7,05

U100x46x4,5
8,59

U120x52x4,8
10,40

U140x58x4,9
12,30

U140x60x4,9
13,30

U160x64x5,0
14,20

U160x68x5,0
15,30

U180x70x5,1
16,30

U180x74x5,1
17,40

U200x76x5,2
18,40

U200x80x5,2
19,80

U220x82x5,4
21,00

U220x87x5,4
22,60

U240x90x5,6
24,00

U240x95x5,6
25,80

U270x95x6,0
27,70

U300x100x6,5
31,80

U360x110x7,5
41,90

U400x115x8,0
48,30

Mời các bạn tham khảo thêm phương pháp tính khối lượng

Tải xuống cấu hình bảng

Mời các bạn tải về danh sách các loại cấu hình bảng :

Xem Thêm  Cô Vợ Có Chút Ngốc Nghếch Của Tổng Giám Đốc (Dụ Vợ Ngốc Động Phòng) - co vo ngoc nghech

PDF dạng bảng

Cấu hình bảng .DOC

Cấu hình bảng .XLS

Tải xuống software tra cấu hình

Trader 2.0 Pro

Đây là software hoàn toàn miễn phí chạy trên hệ điều hành Windows của tác giả Trần Quốc Toản. Với Tra thép hình 2.0 Pro bạn có thể:

– Tra cứu kết cấu, barem thép hình nhanh chóng và đơn giản.

– Tra cứu các loại thép góc đều cạnh, thép không đều cạnh, thép hình chữ Ι — ₵ — Н — Ƭ, thép hộp, bu lông, thép tròn trơn, thép vuông, thép 6 cạnh, … trọng lượng thép ι, thép н, thép u, thép 𝒱…

– Tra cứu diện tích tiết diện, kích thước dài — rộng — cao, bán kính góc lượn, chiều dày, khối lượng, diện tích sơn, khoảng cách đến trục trung hòa, …

– Xem thông tin, barem mỗi loại thép trên một tab

– Đơn giản quy đổi khối lượng thép hình đã chọn về một số vật liệu thông dụng hoặc vật liệu bất kỳ mà bạn đã biết trọng lượng riêng bằng cách click chuột vào hàng có chứa trọng lượng riêng thép hình trên bảng thông số kỹ thuật

– Tự thiết kế các loại tiết diện thép hình tạo bởi các cụ thể thép dẹt bằng cách chuyển qua tab tổ hợp

– Xuất kết quả tra cứu thép hình với các định dạng Excel và AutoCAD

Sổ tay xây dựng

 

Đây có vẻ là ứng dụng toàn diện nhất, nó là tiện ích tổng hợp về xây dựng chứ không chỉ để tra cứu thép hình với các tính năng chính:

Bảng tra xây dựng:

+ Tra cứu thép hình, thép tròn(quy cách, trọng lượng thép hình…)

+ Bảng tra cường độ thép

+ Bảng tra cường độ bê tông

Tra cứu định mức: ( Note, phần định mức là phần tính toán nhanh các định mức thực tiễn, mục đích đa phần giúp kỹ sư xây dựng có thể tính nhanh thành phần vật liệu, do đó có thể sai khác so với định mức của nhà nước, nếu phát hiện thấy sai sót, hay cần bổ sung định mức tính toán xin vui lòng liên hệ với chúng tôi)

+ Cấp phối bê tông

+ Cấp phối vữa

+ Tính gạch xây tường

+ Tính Sơn tường

+ Tính Ốp lát

Tính toán:

+ Tính nội suy một chiều

+ Tính nội suy 2 chiều

Tài liệu xây dựng

Tra cứu văn bản pháp luật, thông tư, nghị định, công văn về xây dựng.

Bảng tra thép hình Android

Tuy không đầy đủ cụ thể bằng 2 ứng dụng trên nhưng đây là ứng dụng chạy trên Android nhỏ gọn, rất tiện lợi. Ứng dụng này cho phép tra các thông tin liên quan đến một số thép hình có trên thị trường và cho phép tính toán các đặc trưng hình học của tiết diện thép hình, trọng lượng riêng thép hình…

Hi vọng chia sẻ trên đây của Kim Khí Sài Gòn sẽ giúp các bạn nắm vững về bảng tra thép hình cũng như tra cứu barem thép hình một cách chuẩn xác. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được trợ giúp, tư vấn:


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài tra thep hinh pro

Bảng EXCEL tra thép hình | [solidworks with me]

  • Tác giả: SOLIDWORKS THỰC CHIẾN
  • Ngày đăng: 2019-09-12
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 5500 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: download file at: https://m.facebook.com/story.php?story_fbid=437990526814510&id=155204221759810

Bảng tra thép hình Ι, Н, ᑗ, 𝒱, ɭ chuẩn

  • Tác giả: thuthuat.taimienphi.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 4316 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bang tra thep hinh chuan, bảng tra thép hình Ι Н ᑗ 𝒱 ɭ chuẩn sẽ được Taimienphi.vn update và chia sẻ trong nội dung dưới đây

miễn phí Download software tra thép hình bản Pro Full tính năng 2020

  • Tác giả: www.kynangmoi.info
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 5414 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Download software tra thép hình TSTH-2.0 Pro FULL – Tra cứu kết cấu nhiều loại thép hình tốt nhất 2018

  • Tác giả: vfo.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 4538 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Download software tra thép hình TSTH-2.0 Pro FULL – Tra cứu kết cấu nhiều loại thép hình tốt nhất 2018, xin link download software bảng tra đặc trưng hình…

Bảng tra thép hình Ι-Н-ᑗ-𝒱-ɭ

  • Tác giả: www.vmsteel.com.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 2592 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bảng tra thép hình Ι, Н, ᑗ, 𝒱, ɭ. ra về kích thước , tra khối lượng, tra diện tích và các đặc trưng hình học, Mô men quán tính, bán kính quán tính, mô men kháng uốn của các mẫu mã thép hình

Bảng tra thép hình Ι, Н, ᑗ, 𝒱, ɭ chuẩn

  • Tác giả: kthn.edu.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 8866 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

PM tra thép hình pro

  • Tác giả: giathep24h.com
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 8967 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: So với các kỹ sư xây dựng, nhà thầu và các sinh viên nghề xây dựng… việc tra cứu barem thép hình như: quy cách, trọng lượng thép hình… luôn là nhu cầu ko

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Thủ Thuật Công Nghệ