Chuyên phân phối thép hộp đen cỡ lớn, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát với giá tốt nhất trên thị trường. Liên hệ hotline để nhận báo giá thép hộp ngày hôm nay nhanh nhất

Bạn đang xem: thép hộp giá rẻ

Thép hộp là một trong những vật liệu sắt thép trọng yếu và không thể thiếu trong nghề công nghiệp xây dựng, giúp đảm bảo độ bề chắc cũng như nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình.

Với những ưu thế tuyệt vời như độ bề cao, khả năng chịu stress lớn cũng như chống bào mòn và gỉ sét trong môi trường thời tiết khắc nghiệt. Cũng chính vì vậy, những dự án công trình sử dụng thép hộp luôn có độ bền chắc rất cao.

Ứng dụng chính của thép hộp là dùng để làm móng cho các dự án công trình lớn, khung cho các tòa nhà cao tầng. Ngoài ra, chúng còn được dùng để làm lan can cầu thang, chế tạo cơ khí, nội ngoại thất và rất nhiều những ứng dụng khác nữa.

Giá thép hộp thường không quá cao nên sẽ giúp tiết kiệm ngân sách rất nhiều trong quá trình xây dựng. Thép hộp cũng là một trong số ít những loại thép được khách hàng cũng như nhà thầu xây dựng quan tâm lựa chọn để sử dụng trong công trình.

Các loại thép hộp

Hiện tại, thép hộp đang được sử dụng thông dụng cho nhiều công trình thiết kế và trong đời sống mỗi ngày, từ những công trình gia đình nhỏ lẻ, cho tới các công trình nhà nước lớn, những khu nhà chung cư, trung tâm sắm sửa,…

Để thỏa mãn yêu cầu của các công trình, thép hộp hiện tại được sản xuất theo 2 dạng : thép hộp vuôngthép hộp chữ nhật. Đi kèm với này là rất nhiều kích thước của sản phẩm để bạn thoải mái lựa chọn loại phù thống nhất cho thiết kế công trình. Một số kích thước thông dụng hiện tại như : 12×12, 14×14, 40×40, 90×90, 40×80, 45×90,… và chiều dài mỗi cây là 6m.


Thép hộp chữ nhật

Ngoài chia theo hình dạng, thép hộp còn được chia thành 2 loại là thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen. Trong số đó, thép hộp mạ kẽm là sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, tạo ra độ thẩm mỹ cho công trình nên giá thường cao hơn thép hộp đen. Ngoài ra, mỗi sản phẩm lại có độ dày và kích thước khác nhau, nên cũng có giá thành khác nhau, vì vậy, việc xác nhận đúng đắn loại thép hộp nào phù phù hợp với thiết kế công trình của các bạn, sẽ giúp bạn tiết kiệm ngân sách một cách tối đa.

Ngoài ra, chia thép hộp theo thương hiệu, nguồn gốc xuất xứ thì trên thị trường hiện tại cũng có nhiều loại thép hộp khác nhau như: Thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Úc, thép Việt Đức, thép Pomina, thép Miền Nam, thép Nam Kim, thép Nguyễn Minh,… có xuất xứ từ Nhật, Nga, Úc, Việt Nam, Đài Loan,…Đây đều là những thương hiệu thép nổi tiếng đạt chuẩn về chất lượng đang có mặt trên thị trường Việt Nam hiện tại. Sắt Thép Xây dựng SDT luôn tự hào là nhà cung cấp phân phối của những NPP thép uy tín này.

Giá thép hộp ngày hôm nay tiên tiến nhất

Sắt thép Xây dựng SDT Chúng tôi phân phối các loại thép hộp thông dụng với giá tốt nhất trên thị trường như : thép hộp đen cỡ lớn, thép hộp đen Hòa Phát, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát,… Dưới đây là bảng báo giá tiên tiến nhất được update từ nhà máy sản xuất. Kính mời quý khách hàng hàng tham khảo.

Nếu quý khách hàng hàng đang có nhu cầu mua sắt, thép hộp số lượng lớn với giá tốt nhất trên thị trường. Vui lòng liên hệ ngay cho Sắt thép Xây dựng SDT chúng tôi qua hotline 0889 811 486 (Ms. Thắm) – Chúng tôi sẽ gửi quý khách hàng bảng báo giá sắt hộp trong thời gian sớm nhất tính từ khi tiếp nhận yêu cầu.

-Vui lòng chọn báo giá-
Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Giá thép hộp đen Hòa Phát
Giá thép hộp đen cỡ lớn

Bảng giá hộp chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách hàng mua hàng. Giá sắt hộp đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Cũng chính vì thế, để có báo giá đúng đắn nhất. Quý khách hàng xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty tư vấn du học để thu được bảng giá tiên tiến nhất update ngay trong thời điểm quý khách hàng gọi điện.

Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Tên sản phẩm
Độ dài
Trọng lượng
Đơn giá
Thành tiền
(Cây)
(Kg/Cây)
(VND/Kg)
(VND/Cây)

Hộp mạ kẽm 13 Ҳ 26 Ҳ 1.0
6m
3.45

16,500

56,925

Hộp mạ kẽm 13 Ҳ 26 Ҳ 1.1
6m
3.77

16,500

62,205

Hộp mạ kẽm 13 Ҳ 26 Ҳ 1.2
6m
4.08

16,500

67,320

Hộp mạ kẽm 13 Ҳ 26 Ҳ 1.4
6m
4.70

16,500

77,550

Hộp mạ kẽm 14 Ҳ 14 Ҳ 1.0
6m
2.41

16,500

39,765

Hộp mạ kẽm 14 Ҳ 14 Ҳ 1.1
6m
2.63

16,500

43,395

Hộp mạ kẽm 14 Ҳ 14 Ҳ 1.2
6m
2.84

16,500

46,860

Hộp mạ kẽm 14 Ҳ 14 Ҳ 1.4
6m
3.25

16,500

53,625

Hộp mạ kẽm 16 Ҳ 16 Ҳ 1.0
6m
2.79

16,500

46,035

Hộp mạ kẽm 16 Ҳ 16 Ҳ 1.1
6m
3.04

16,500

50,160

Hộp mạ kẽm 16 Ҳ 16 Ҳ 1.2
6m
3.29

16,500

54,285

Hộp mạ kẽm 16 Ҳ 16 Ҳ 1.4
6m
3.78

16,500

62,370

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 20 Ҳ 1.0
6m
3.54

16,500

58,410

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 20 Ҳ 1.1
6m
3.87

16,500

63,855

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 20 Ҳ 1.2
6m
4.20

16,500

69,300

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 20 Ҳ 1.4
6m
4.83

16,500

79,695

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 20 Ҳ 1.5
6m
5.14

16,500

84,810

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 20 Ҳ 1.8
6m
6.05

16,500

99,825

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 40 Ҳ 1.0
6m
5.43

16,500

89,595

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 40 Ҳ 1.1
6m
5.94

16,500

98,010

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 40 Ҳ 1.2
6m
6.46

16,500

106,590

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 40 Ҳ 1.4
6m
7.47

16,500

123,255

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 40 Ҳ 1.5
6m
7.97

16,500

131,505

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 40 Ҳ 1.8
6m
9.44

16,500

155,760

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 40 Ҳ 2.0
6m
10.40

16,500

171,600

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 40 Ҳ 2.3
6m
11.80

16,500

194,700

Hộp mạ kẽm 20 Ҳ 40 Ҳ 2.5
6m
12.72

16,500

209,880

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 25 Ҳ 1.0
6m
4.48

16,500

73,920

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 25 Ҳ 1.1
6m
4.91

16,500

81,015

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 25 Ҳ 1.2
6m
5.33

16,500

87,945

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 25 Ҳ 1.4
6m
6.15

16,500

101,475

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 25 x1.5
6m
6.56

16,500

108,240

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 25 Ҳ 1.8
6m
7.75

16,500

127,875

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 25 Ҳ 2.0
6m
8.52

16,500

140,580

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 50 Ҳ 1.0
6m
6.84

16,500

112,860

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 50 Ҳ 1.1
6m
7.50

16,500

123,750

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 50 Ҳ 1.2
6m
8.15

16,500

134,475

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 50 Ҳ 1.4
6m
9.45

16,500

155,925

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 50 Ҳ 1.5
6m
10.09

16,500

166,485

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 50 Ҳ 1.8
6m
11.98

16,500

197,670

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 50 Ҳ 2.0
6m
13.23

16,500

218,295

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 50 Ҳ 2.3
6m
15.06

16,500

248,490

Hộp mạ kẽm 25 Ҳ 50 Ҳ 2.5
6m
16.25

16,500

268,125

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 30 Ҳ 1.0
6m
5.43

16,500

89,595

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 30 Ҳ 1.1
6m
5.94

16,500

98,010

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 30 Ҳ 1.2
6m
6.46

16,500

106,590

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 30 Ҳ 1.4
6m
7.47

16,500

123,255

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 30 Ҳ 1.5
6m
7.97

16,500

131,505

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 30 Ҳ 1.8
6m
9.44

16,500

155,760

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 30 Ҳ 2.0
6m
10.40

16,500

171,600

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 30 Ҳ 2.3
6m
11.80

16,500

194,700

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 30 Ҳ 2.5
6m
12.72

16,500

209,880

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 1.0
6m
8.25

16,500

136,125

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 1.1
6m
9.05

16,500

149,325

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 1.2
6m
9.85

16,500

162,525

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 1.4
6m
11.43

16,500

188,595

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 1.5
6m
12.21

Xem Thêm  Cristiano Ronaldo và những cầu thủ sở hữu máy bay cá nhân - máy bay của ronaldo

16,500

201,465

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 1.8
6m
14.53

16,500

239,745

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 2.0
6m
16.05

16,500

264,825

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 2.3
6m
18.30

16,500

301,950

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 2.5
6m
19.78

16,500

326,370

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 2.8
6m
21.79

16,500

359,535

Hộp mạ kẽm 30 Ҳ 60 Ҳ 3.0
6m
23.40

16,500

386,100

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 0.8
6m
5.88

16,500

97,020

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 1.0
6m
7.31

16,500

120,615

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 1.1
6m
8.02

16,500

132,330

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 1.2
6m
8.72

16,500

143,880

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 1.4
6m
10.11

16,500

166,815

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 1.5
6m
10.80

16,500

178,200

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 1.8
6m
12.83

16,500

211,695

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 2.0
6m
14.17

16,500

233,805

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 2.3
6m
16.14

16,500

266,310

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 2.5
6m
17.43

16,500

287,595

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 2.8
6m
19.33

16,500

318,945

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 40 Ҳ 3.0
6m
20.57

16,500

339,405

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 1.1
6m
12.16

16,500

200,640

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 1.2
6m
13.24

16,500

218,460

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 1.4
6m
15.38

16,500

253,770

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 1.5
6m
16.45

16,500

271,425

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 1.8
6m
19.61

16,500

323,565

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 2.0
6m
21.70

16,500

358,050

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 2.3
6m
24.80

16,500

409,200

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 2.5
6m
26.85

16,500

443,025

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 2.8
6m
29.88

16,500

493,020

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 3.0
6m
31.88

16,500

526,020

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 80 Ҳ 3.2
6m
33.86

16,500

558,690

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 100 Ҳ 1.4
6m
16.02

16,500

264,330

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 100 Ҳ 1.5
6m
19.27

16,500

317,955

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 100 Ҳ 1.8
6m
23.01

16,500

379,665

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 100 Ҳ 2.0
6m
25.47

16,500

420,255

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 100 Ҳ 2.3
6m
29.14

16,500

480,810

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 100 Ҳ 2.5
6m
31.56

16,500

520,740

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 100 Ҳ 2.8
6m
35.15

16,500

579,975

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 100 Ҳ 3.0
6m
37.35

16,500

616,275

Hộp mạ kẽm 40 Ҳ 100 Ҳ 3.2
6m
38.39

16,500

633,435

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 1.1
6m
10.09

16,500

166,485

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 1.2
6m
10.98

16,500

181,170

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 1.4
6m
12.74

16,500

210,210

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 1.5
6m
13.62

16,500

224,730

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 1.8
6m
16.22

16,500

267,630

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 2.0
6m
17.94

16,500

296,010

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 2.3
6m
20.47

16,500

337,755

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 2.5
6m
22.14

16,500

365,310

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 2.8
6m
24.60

16,500

405,900

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 3.0
6m
26.23

16,500

432,795

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 50 Ҳ 3.2
6m
27.83

16,500

459,195

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 100 Ҳ 1.4
6m
19.33

16,500

318,945

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 100 Ҳ 1.5
6m
20.68

16,500

341,220

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 100 Ҳ 1.8
6m
24.69

16,500

407,385

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 100 Ҳ 2.0
6m
27.34

16,500

451,110

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 100 Ҳ 2.3
6m
31.29

16,500

516,285

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 100 Ҳ 2.5
6m
33.89

16,500

559,185

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 100 Ҳ 2.8
6m
37.77

16,500

623,205

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 100 Ҳ 3.0
6m
40.33

16,500

665,445

Hộp mạ kẽm 50 Ҳ 100 Ҳ 3.2
6m
42.87

16,500

707,355

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 1.1
6m
12.16

16,500

200,640

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 1.2
6m
13.24

16,500

218,460

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 1.4
6m
15.38

16,500

253,770

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 1.5
6m
16.45

16,500

271,425

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 1.8
6m
19.61

16,500

323,565

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 2.0
6m
21.70

16,500

358,050

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 2.3
6m
24.80

16,500

409,200

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 2.5
6m
26.85

16,500

443,025

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 2.8
6m
29.88

16,500

493,020

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 3.0
6m
31.88

16,500

526,020

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 60 Ҳ 3.2
6m
33.86

16,500

558,690

Hộp mạ kẽm 75 Ҳ 75 Ҳ 1.5
6m
20.68

16,500

341,220

Hộp mạ kẽm 75 Ҳ 75 Ҳ 1.8
6m
24.69

16,500

407,385

Hộp mạ kẽm 75 Ҳ 75 Ҳ 2.0
6m
27.34

16,500

451,110

Hộp mạ kẽm 75 Ҳ 75 Ҳ 2.3
6m
31.29

16,500

516,285

Hộp mạ kẽm 75 Ҳ 75 Ҳ 2.5
6m
33.89

16,500

559,185

Hộp mạ kẽm 75 Ҳ 75 Ҳ 2.8
6m
37.77

16,500

623,205

Hộp mạ kẽm 75 Ҳ 75 Ҳ 3.0
6m
40.33

16,500

665,445

Hộp mạ kẽm 75 Ҳ 75 Ҳ 3.2
6m
42.87

16,500

707,355

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 1.5
6m
24.93

16,500

411,345

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 1.8
6m
29.79

16,500

491,535

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 2.0
6m
33.01

16,500

544,665

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 2.3
6m
37.80

16,500

623,700

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 2.5
6m
40.98

16,500

676,170

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 2.8
6m
45.70

16,500

754,050

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 3.0
6m
48.83

16,500

805,695

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 3.2
6m
51.94

16,500

857,010

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 3.5
6m
56.58

16,500

933,570

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 3.8
6m
61.17

16,500

1,009,305

Hộp mạ kẽm 90 Ҳ 90 Ҳ 4.0
6m
64.21

16,500

1,059,465

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 1.8
6m
29.79

16,500

491,535

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 2.0
6m
33.01

16,500

544,665

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 2.3
6m
37.80

16,500

623,700

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 2.5
6m
40.98

16,500

676,170

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 2.8
6m
45.70

16,500

754,050

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 3.0
6m
48.83

16,500

805,695

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 3.2
6m
51.94

16,500

857,010

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 3.5
6m
56.58

16,500

933,570

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 3.8
6m
61.17

16,500

1,009,305

Hộp mạ kẽm 60 Ҳ 120 Ҳ 4.0
6m
64.21

16,500

1,059,465

Giá thép hộp đen Hòa Phát

Tên sản phẩm
Độ dài
Trọng lượng
Đơn giá
Thành tiền
(Cây)
(Kg/Cây)
(VND/Kg)
(VND/Cây)

Hộp đen 13 Ҳ 26 Ҳ 1.0
6m
2.41

15,000


36,150

Hộp đen 13 Ҳ 26 Ҳ 1.1
6m
3.77

15,000


56,550

Hộp đen 13 Ҳ 26 Ҳ 1.2
6m
4.08

15,000


61,200

Hộp đen 13 Ҳ 26 Ҳ 1.4
6m
4.70

15,000


70,500

Hộp đen 14 Ҳ 14 Ҳ 1.0
6m
2.41

15,000


36,150

Hộp đen 14 Ҳ 14 Ҳ 1.1
6m
2.63

15,000


39,450

Hộp đen 14 Ҳ 14 Ҳ 1.2
6m
2.84

15,000


42,600

Hộp đen 14 Ҳ 14 Ҳ 1.4
6m
3.25

15,000


48,750

Hộp đen 16 Ҳ 16 Ҳ 1.0
6m
2.79

15,000


41,850

Hộp đen 16 Ҳ 16 Ҳ 1.1
6m
3.04

15,000


45,600

Hộp đen 16 Ҳ 16 Ҳ 1.2
6m
3.29

15,000


49,350

Hộp đen 16 Ҳ 16 Ҳ 1.4
6m
3.78

15,000


56,700

Hộp đen 20 Ҳ 20 Ҳ 1.0
6m
3.54

15,000


53,100

Hộp đen 20 Ҳ 20 Ҳ 1.1
6m
3.87

15,000


58,050

Hộp đen 20 Ҳ 20 Ҳ 1.2
6m
4.20

15,000


63,000

Hộp đen 20 Ҳ 20 Ҳ 1.4
6m
4.83

Xem Thêm  Mazda 2: Bảng giá, thông tin và khuyến mãi mới nhất - bán xe mazda 2

15,000


72,450

Hộp đen 20 Ҳ 20 Ҳ 1.5
6m
5.14

15,000


77,100

Hộp đen 20 Ҳ 20 Ҳ 1.8
6m
6.05

15,000


90,750

Hộp đen 20 Ҳ 40 Ҳ 1.0
6m
5.43

15,000


81,450

Hộp đen 20 Ҳ 40 Ҳ 1.1
6m
5.94

15,000


89,100

Hộp đen 20 Ҳ 40 Ҳ 1.2
6m
6.46

15,000


96,900

Hộp đen 20 Ҳ 40 Ҳ 1.4
6m
7.47

15,000


112,050

Hộp đen 20 Ҳ 40 Ҳ 1.5
6m
7.79

15,000


116,850

Hộp đen 20 Ҳ 40 Ҳ 1.8
6m
9.44

15,000


141,600

Hộp đen 20 Ҳ 40 Ҳ 2.0
6m
10.40

15,000


156,000

Hộp đen 20 Ҳ 40 Ҳ 2.3
6m
11.80

15,000


177,000

Hộp đen 20 Ҳ 40 Ҳ 2.5
6m
12.72

15,000


190,800

Hộp đen 25 Ҳ 25 Ҳ 1.0
6m
4.48

15,000


67,200

Hộp đen 25 Ҳ 25 Ҳ 1.1
6m
4.91

15,000


73,650

Hộp đen 25 Ҳ 25 Ҳ 1.2
6m
5.33

15,000


79,950

Hộp đen 25 Ҳ 25 Ҳ 1.4
6m
6.15

15,000


92,250

Hộp đen 25 Ҳ 25 Ҳ 1.5
6m
6.56

15,000


98,400

Hộp đen 25 Ҳ 25 Ҳ 1.8
6m
7.75

15,000


116,250

Hộp đen 25 Ҳ 25 Ҳ 2.0
6m
8.52

15,000


127,800

Hộp đen 25 Ҳ 50 Ҳ 1.0
6m
6.84

15,000


102,600

Hộp đen 25 Ҳ 50 Ҳ 1.1
6m
7.50

15,000


112,500

Hộp đen 25 Ҳ 50 Ҳ 1.2
6m
8.15

15,000


122,250

Hộp đen 25 Ҳ 50 Ҳ 1.4
6m
9.45

15,000


141,750

Hộp đen 25 Ҳ 50 Ҳ 1.5
6m
10.09

15,000


151,350

Hộp đen 25 Ҳ 50 Ҳ 1.8
6m
11.98

15,000


179,700

Hộp đen 25 Ҳ 50 Ҳ 2.0
6m
13.23

15,000


198,450

Hộp đen 25 Ҳ 50 Ҳ 2.3
6m
15.06

15,000


225,900

Hộp đen 25 Ҳ 50 Ҳ 2.5
6m
16.25

15,000


243,750

Hộp đen 30 Ҳ 30 Ҳ 1.0
6m
5.43

15,000


81,450

Hộp đen 30 Ҳ 30 Ҳ 1.1
6m
5.94

15,000


89,100

Hộp đen 30 Ҳ 30 Ҳ 1.2
6m
6.46

15,000


96,900

Hộp đen 30 Ҳ 30 Ҳ 1.4
6m
7.47

15,000


112,050

Hộp đen 30 Ҳ 30 Ҳ 1.5
6m
7.97

15,000


119,550

Hộp đen 30 Ҳ 30 Ҳ 1.8
6m
9.44

15,000


141,600

Hộp đen 30 Ҳ 30 Ҳ 2.0
6m
10.40

15,000


156,000

Hộp đen 30 Ҳ 30 Ҳ 2.3
6m
11.80

15,000


177,000

Hộp đen 30 Ҳ 30 Ҳ 2.5
6m
12.72

15,000


190,800

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 1.0
6m
8.25

15,000


123,750

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 1.1
6m
9.05

15,000


135,750

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 1.2
6m
9.85

15,000


147,750

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 1.4
6m
11.43

15,000


171,450

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 1.5
6m
12.21

15,000


183,150

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 1.8
6m
14.53

15,000


217,950

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 2.0
6m
16.05

15,000


240,750

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 2.3
6m
18.30

15,000


274,500

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 2.5
6m
19.78

15,000


296,700

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 2.8
6m
21.97

15,000


329,550

Hộp đen 30 Ҳ 60 Ҳ 3.0
6m
23.40

15,000


351,000

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 1.1
6m
8.02

15,000


120,300

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 1.2
6m
8.72

15,000


130,800

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 1.4
6m
10.11

15,000


151,650

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 1.5
6m
10.80

15,000


162,000

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 1.8
6m
12.83

15,000


192,450

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 2.0
6m
14.17

15,000


212,550

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 2.3
6m
16.14

15,000


242,100

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 2.5
6m
17.43

15,000


261,450

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 2.8
6m
19.33

15,000


289,950

Hộp đen 40 Ҳ 40 Ҳ 3.0
6m
20.57

15,000


308,550

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 1.1
6m
12.16

15,000


182,400

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 1.2
6m
13.24

15,000


198,600

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 1.4
6m
15.38

15,000


230,700

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 3.2
6m
33.86

15,000


507,900

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 3.0
6m
31.88

15,000


478,200

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 2.8
6m
29.88

15,000


448,200

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 2.5
6m
26.85

15,000


402,750

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 2.3
6m
24.80

15,000


372,000

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 2.0
6m
21.70

15,000


325,500

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 1.8
6m
19.61

15,000


294,150

Hộp đen 40 Ҳ 80 Ҳ 1.5
6m
16.45

15,000


246,750

Hộp đen 40 Ҳ 100 Ҳ 1.5
6m
19.27

15,000


289,050

Hộp đen 40 Ҳ 100 Ҳ 1.8
6m
23.01

15,000


345,150

Hộp đen 40 Ҳ 100 Ҳ 2.0
6m
25.47

15,000


382,050

Hộp đen 40 Ҳ 100 Ҳ 2.3
6m
29.14

15,000


437,100

Hộp đen 40 Ҳ 100 Ҳ 2.5
6m
31.56

15,000


473,400

Hộp đen 40 Ҳ 100 Ҳ 2.8
6m
35.15

15,000


527,250

Hộp đen 40 Ҳ 100 Ҳ 3.0
6m
37.53

15,000


562,950

Hộp đen 40 Ҳ 100 Ҳ 3.2
6m
38.39

15,000


575,850

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 1.1
6m
10.09

15,000


151,350

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 1.2
6m
10.98

15,000


164,700

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 1.4
6m
12.74

15,000


191,100

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 3.2
6m
27.83

15,000


417,450

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 3.0
6m
26.23

15,000


393,450

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 2.8
6m
24.60

15,000


369,000

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 2.5
6m
22.14

15,000


332,100

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 2.3
6m
20.47

15,000


307,050

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 2.0
6m
17.94

15,000


269,100

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 1.8
6m
16.22

15,000


243,300

Hộp đen 50 Ҳ 50 Ҳ 1.5
6m
13.62

15,000


204,300

Hộp đen 50 Ҳ 100 Ҳ 1.4
6m
19.33

15,000


289,950

Hộp đen 50 Ҳ 100 Ҳ 1.5
6m
20.68

15,000


310,200

Hộp đen 50 Ҳ 100 Ҳ 1.8
6m
24.69

15,000


370,350

Hộp đen 50 Ҳ 100 Ҳ 2.0
6m
27.34

15,000


410,100

Hộp đen 50 Ҳ 100 Ҳ 2.3
6m
31.29

15,000


469,350

Hộp đen 50 Ҳ 100 Ҳ 2.5
6m
33.89

15,000


508,350

Hộp đen 50 Ҳ 100 Ҳ 2.8
6m
37.77

15,000


566,550

Hộp đen 50 Ҳ 100 Ҳ 3.0
6m
40.33

15,000


604,950

Hộp đen 50 Ҳ 100 Ҳ 3.2
6m
42.87

15,000


643,050

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 1.1
6m
12.16

15,000


182,400

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 1.2
6m
13.24

15,000


198,600

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 1.4
6m
15.38

15,000


230,700

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 1.5
6m
16.45

15,000


246,750

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 1.8
6m
19.61

15,000


294,150

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 2.0
6m
21.70

15,000


325,500

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 2.3
6m
24.80

15,000


372,000

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 2.5
6m
26.85

15,000


402,750

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 2.8
6m
29.88

15,000


448,200

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 3.0
6m
31.88

15,000


478,200

Hộp đen 60 Ҳ 60 Ҳ 3.2
6m
33.86

15,000


507,900

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 1.5
6m
24.93

Xem Thêm  Sau gần 1 năm ở ẩn, Hoài Linh quá duyên với Sáu Bảnh trong Sui gia khắc khẩu - sui gia khac khau

15,000


373,950

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 1.8
6m
29.79

15,000


446,850

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 2.0
6m
33.01

15,000


495,150

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 2.3
6m
37.80

15,000


567,000

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 2.5
6m
40.98

15,000


614,700

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 2.8
6m
45.70

15,000


685,500

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 3.0
6m
48.83

15,000


732,450

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 3.2
6m
51.94

15,000


779,100

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 3.5
6m
56.58

15,000


848,700

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 3.8
6m
61.17

15,000


917,550

Hộp đen 90 Ҳ 90 Ҳ 4.0
6m
64.21

15,000


963,150

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 1.8
6m
29.79

15,000


446,850

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 2.0
6m
33.01

15,000


495,150

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 2.3
6m
37.80

15,000


567,000

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 2.5
6m
40.98

15,000


614,700

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 2.8
6m
45.70

15,000


685,500

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 3.0
6m
48.83

15,000


732,450

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 3.2
6m
51.94

15,000


779,100

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 3.5
6m
56.58

15,000


848,700

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 3.8
6m
61.17

15,000


917,550

Hộp đen 60 Ҳ 120 Ҳ 4.0
6m
64.21

15,000


963,150

Hộp đen 100 Ҳ 150 Ҳ 3.0
6m
62.68

15,000


940,200

Giá thép hộp đen cỡ lớn

Tên sản phẩm
Độ dài
Trọng lượng
Đơn giá
Thành tiền
(Cây)
(Kg/Cây)
(VND/Kg)
(VND/Cây)

Hộp đen 300 Ҳ 300 Ҳ 12
6m
651.11

18,391

11,974,564

Hộp đen 300 Ҳ 300 Ҳ 10
6m
546.36

18,391

10,048,107

Hộp đen 300 Ҳ 300 Ҳ 8
6m
440.10

18,391

8,093,879

Hộp đen 200 Ҳ 200 Ҳ 12
6m
425.03

18,391

7,816,727

Hộp đen 200 Ҳ 200 Ҳ 10
6m
357.96

18,391

6,583,242

Hộp đen 180 Ҳ 180 Ҳ 10
6m
320.28

18,391

5,890,269

Hộp đen 180 Ҳ 180 Ҳ 8
6m
259.24

18,391

4,767,683

Hộp đen 180 Ҳ 180 Ҳ 6
6m
196.69

18,391

3,617,326

Hộp đen 180 Ҳ 180 Ҳ 5
6m
165.79

18,391

3,049,044

Hộp đen 160 Ҳ 160 Ҳ 12
6m
334.80

18,391

6,157,307

Hộp đen 160 Ҳ 160 Ҳ 8
6m
229.09

18,391

4,213,194

Hộp đen 160 Ҳ 160 Ҳ 6
6m
174.08

18,391

3,201,505

Hộp đen 160 Ҳ 160 Ҳ 5
6m
146.01

18,391

2,685,270

Hộp đen 150 Ҳ 250 Ҳ 8
6m
289.38

18,391

5,321,988

Hộp đen 150 Ҳ 250 Ҳ 5
6m
183.69

18,391

3,378,243

Hộp đen 150 Ҳ 150 Ҳ 5
6m
136.59

18,391

2,512,027

Hộp đen 140 Ҳ 140 Ҳ 8
6m
198.95

18,391

3,658,889

Hộp đen 140 Ҳ 140 Ҳ 6
6m
151.47

18,391

2,785,685

Hộp đen 140 Ҳ 140 Ҳ 5
6m
127.17

18,391

2,338,783

Hộp đen 120 Ҳ 120 Ҳ 6
6m
128.87

18,391

2,370,048

Hộp đen 120 Ҳ 120 Ҳ 5
6m
108.33

18,391

1,992,297

Hộp đen 100 Ҳ 200 Ҳ 8
6m
214.02

18,391

3,936,042

Hộp đen 100 Ҳ 140 Ҳ 6
6m
128.86

18,391

2,369,864

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 5
6m
89.49

18,391

1,645,811

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 10
6m
169.56

18,391

3,118,378

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 2.0
6m
36.78

18,391

676,421

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 2.5
6m
45.69

18,391

840,285

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 2.8
6m
50.98

18,391

937,573

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 3.0
6m
54.49

18,391

1,002,126

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 3.2
6m
57.97

18,391

1,066,126

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 3.5
6m
79.66

18,391

1,465,027

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 3.8
6m
68.33

18,391

1,256,657

Hộp đen 100 Ҳ 100 Ҳ 4.0
6m
71.74

18,391

1,319,370

Hộp đen 100 Ҳ 150 Ҳ 2.0
6m
46.20

18,391

849,664

Hộp đen 100 Ҳ 150 Ҳ 2.5
6m
57.46

18,391

1,056,747

Hộp đen 100 Ҳ 150 Ҳ 2.8
6m
64.17

18,391

1,180,150

Hộp đen 100 Ҳ 150 Ҳ 3.2
6m
73.04

18,391

1,343,279

Hộp đen 100 Ҳ 150 Ҳ 3.5
6m
79.66

18,391

1,465,027

Hộp đen 100 Ҳ 150 Ҳ 3.8
6m
86.23

18,391

1,585,856

Hộp đen 100 Ҳ 150 Ҳ 4.0
6m
90.58

18,391

1,665,857

Hộp đen 150 Ҳ 150 Ҳ 2.0
6m
55.62

18,391

1,022,907

Hộp đen 150 Ҳ 150 Ҳ 2.5
6m
69.24

18,391

1,273,393

Hộp đen 150 Ҳ 150 Ҳ 2.8
6m
77.36

18,391

1,422,728

Hộp đen 150 Ҳ 150 Ҳ 3.0
6m
82.75

18,391

1,521,855

Hộp đen 150 Ҳ 150 Ҳ 3.2
6m
88.12

18,391

1,620,615

Hộp đen 150 Ҳ 150 Ҳ 3.5
6m
96.14

18,391

1,768,111

Hộp đen 150 Ҳ 150 Ҳ 3.8
6m
104.12

18,391

1,914,871

Hộp đen 150 Ҳ 150 Ҳ 4.0
6m
109.42

18,391

2,012,343

Hộp đen 100 Ҳ 200 Ҳ 2.0
6m
55.62

18,391

1,022,907

Hộp đen 100 Ҳ 200 Ҳ 2.5
6m
69.24

18,391

1,273,393

Hộp đen 100 Ҳ 200 Ҳ 2.8
6m
77.36

18,391

1,422,728

Hộp đen 100 Ҳ 200 Ҳ 3.0
6m
82.75

18,391

1,521,855

Hộp đen 100 Ҳ 200 Ҳ 3.2
6m
88.12

18,391

1,620,615

Hộp đen 100 Ҳ 200 Ҳ 3.5
6m
96.14

18,391

1,768,111

Hộp đen 100 Ҳ 200 Ҳ 3.8
6m
104.12

18,391

1,914,871

Hộp đen 100 Ҳ 200 Ҳ 4.0
6m
109.42

18,391

2,012,343

Mua thép hộp đạt chuẩn ở đâu?

Hiện tại, trên thị trường có rất nhiều loại thép hộp xuất xứ ở nhiều nơi như: Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam,… vì vậy, tầm giá của từng loại cũng khác nhau. Ngoài ra, do thị trường kinh doanh thép hiện tại đang rất sôi động và mang lại lợi nhuận nên có rất nhiều nhà cung cấp, cửa hiệu phân phối sản phẩm ra đời, tuy nhiên, không phải nhà cung cấp nào cũng bán sản phẩm thép ống đạt tiêu chuẩn và đúng tầm giá. Cũng chính vì vậy, bạn cần phải là người tiêu dùng thông minh, nên tìm hiểu trước các loại để chọn mua sản phẩm chất lượng, giá thành phải chăng ở nhà cung cấp uy tín.

Là một trong những nhà cung cấp phân phối thép hộp chất lượng tốt từ các NPP uy tín như Thép Việt Nhật, thép Hòa Phát, thép Việt Úc,… . Sắt Thép Xây dựng SDT đảm bảo mang đến cho bạn sự ưng ý và yên tâm về chất lượng cũng như giá thành của sản phẩm.

Ngoài ra, đội ngũ nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn cho bạn sản phẩm nào cho phù thống nhất với thiết kế của công trình, vừa đảm bảo chất lượng lại đảm bảo tính thẩm mỹ cao và tiết kiệm tối đa ngân sách.

SẢN PHẨM THÉP HỘP MỚI NHẤT

(Update tháng 1/2021)


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài thép hộp giá tốt

Kinh nghiệm mua sắt hộp giá tốt để làm nhà sàn tiết kiệm

alt

  • Tác giả: Phạm Hữu Dư
  • Ngày đăng: 2020-05-18
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 4372 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Làm nhà sàn bằng sắt hẳn nhiên sắt hộp sẽ là vật liệu chính, do đó nếu biết tính toán khi mua sắt hộp về làm nhà sàn sẽ đảm bảo tiết kiệm rất nhiều cho công trình nhà mình. Mình có 1 số ít kinh nghiệm chia sẻ cách mua sắt hộp giá tốt, mong sẽ có ích cho cả nhà.

1️⃣Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Giá Rẻ ✔️ Kho Thép Miền Nam Năm 2022

  • Tác giả: khothepmiennam.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 9570 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm giá tốt. Hầu như, sản phẩm này được ứng dụng phần nhiều để tạo ra kết cấu dầm, dàn, khung s

Bảng giá thép hộp, thép ống Hòa Phát tiên tiến nhất

  • Tác giả: ongthephoaphat.net
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 4001 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bảng giá thép ống, thép hộp năm 2021 đối đầu nhất trên thị trường hiện tại. Thép Công Nghiệp Hà Nội chuyên bán thép hộp, thép ống, thép ống mạ kẽm, thép hộp đen cỡ lớn hàng thật Hòa Phát.

Nơi phân phối thép hộp giá tốt nhất tp.HCM

  • Tác giả: vinasteel.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 3230 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trung tâm tư vấn du học TNHH Vinasteel chúng tôi là NPP chính thức các sản phẩm thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm của các thương hiệu hàng đầu Việt Nam.Với nhiều năm…

Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm 2022 Rẻ Nhất

  • Tác giả: satthepmanhphat.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 1606 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Update bảng báo giá thép hộp 2021 tiên tiến nhất hiện tại gồm thép hộp đen và mạ kẽm của các nhà máy Hòa Phát, Hoa Sen, Vina One … Toàn bộ đều có chứng thực CO/CQ từ nhà máy

Bảng giá thép hộp rẻ nhất tiên tiến nhất ngày hôm nay

  • Tác giả: hungphatsteel.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 1448 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bảng giá thép hộp rẻ nhất

Báo giá thép hộp tiên tiến nhất năm 2021, tiết kiệm hơn 10%

  • Tác giả: onghopmakem.vn
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 6956 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem thêm các nội dung khác thuộc thể loại: Thủ Thuật Công Nghệ